Anh - Việt

Bản dịch của từ Bổ dược trong tiếng Trung

bổ dược

Danh từ

bổ dược (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thuốc bổ dùng để tăng cường sức khỏe và thể lực nói chung.

用来滋补身体、增强体力的药物。

Thuốc bổ dùng để tăng cường sức khỏe và thể lực nói chung.

Ví dụ
爷爷每天早上喝补药来保持健康。【】Ông nội uống bổ dược mỗi sáng để có thêm sức khỏe.
医生建议妈妈病后服用滋补药。【】Bác sĩ khuyên mẹ dùng bổ dược sau khi ốm dậy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bổ dược (Noun)

Số lượng + bổ dượcbổ dược + Danh từĐộng từ + bổ dược
Kết hợp từ của bổ dược
Collocation
Ví dụ

一瓶补药

một chai bổ dược

我外婆在厨房柜子里放着一瓶补药。

Bà ngoại tôi có một chai bổ dược để dưới tủ bếp.

Video ngữ cảnh