Anh - Việt

Bản dịch của từ Bọ gạo trong tiếng Trung

bọ gạo

Danh từ

bọ gạo (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài côn trùng thuộc bộ Cánh nửa, nhỏ như hạt gạo, có vòi hút và thường hại cá bột.

一种体形像米粒、用口器吸食的半翅目水生昆虫,常危害鱼苗。

Loài côn trùng thuộc bộ Cánh nửa, nhỏ như hạt gạo, có vòi hút và thường hại cá bột.

Ví dụ
鱼塘里有很多小划蝽,所以鱼苗快死了。【】Ao cá có nhiều bọ gạo nên cá bột chết.
养鱼的人需要把微小划蝽从鱼缸里清除掉。【】Người nuôi cá cần loại bỏ bọ gạo khỏi bể.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Loài bọ cánh cứng màu xanh xám, thường ăn lá dâu.

一种灰绿色的甲虫,常吃桑叶。

Loài bọ cánh cứng màu xanh xám, thường ăn lá dâu.

Ví dụ
桑叶甲虫正在吃花园里的桑叶。【】Bọ gạo đang ăn lá dâu trong vườn.
农民在桑树上发现了很多桑甲虫。【】Nông dân tìm thấy nhiều bọ gạo trên cây dâu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bọ gạo (Noun)

bọ gạo + Giới từbọ gạo + Động từĐộng từ + bọ gạo
Kết hợp từ của bọ gạo
Collocation
Ví dụ

鱼塘里的小划蝽

bọ gạo trong ao nuôi

这个鱼塘里有很多小划蝽。

Ao nuôi này có nhiều bọ gạo trong ao nuôi.