Anh - Việt
bọ gậy
Danh từ
bọ gậy (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ấu trùng của muỗi, sống dưới nước.
蚊子在水中生活的幼虫。
Ấu trùng của muỗi, sống dưới nước.
Ví dụ
池塘里有很多蚊子幼虫。【】Có nhiều bọ gậy trong ao cá.
下雨后,水坑里全是孑孓。【】Sau cơn mưa, vũng nước đầy bọ gậy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bọ gậy (Noun)
Danh từ + bọ gậybọ gậy + Danh từbọ gậy + Động từĐộng từ + bọ gậy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
蚊卵和孑孓 trứng muỗi và bọ gậy | 死水是蚊卵和孑孓滋生的地方。 Nước đọng là nơi trứng muỗi và bọ gậy phát triển. |