Anh - Việt
bố ghẻ
Danh từ
bố ghẻ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đàn ông kết hôn với mẹ mình nhưng không phải cha ruột của mình.
继父,指与母亲再婚但不是生父的男子。
Người đàn ông kết hôn với mẹ mình nhưng không phải cha ruột của mình.
Ví dụ
兰的继父每天早上送她上学。【】Bố ghẻ của Lan đưa em đi học mỗi sáng.
我还没有习惯我的新继父。【】Tôi vẫn chưa quen với bố ghẻ mới của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bố ghẻ (Noun)
bố ghẻ + Tính từĐộng từ + bố ghẻ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
残酷的继父 bố ghẻ độc ác | 她在一位残酷的继父手下长大。 Cô ấy lớn lên dưới tay một bố ghẻ độc ác. |
未来的继父 bố ghẻ tương lai | 小女孩非常喜欢她未来的继父。 Cô bé rất quý bố ghẻ tương lai của mình. |