Anh - Việt
bõ già
Danh từ
bõ già (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đầy tớ nam đã lớn tuổi, cách gọi cũ.
年老的男仆,旧称。
Người đầy tớ nam đã lớn tuổi, cách gọi cũ.
Ví dụ
我家曾经有一位非常忠诚的老仆人。【】Nhà tôi từng có một bõ già rất trung thành.
客人到时,年老的男仆开了门。【】Bõ già mở cửa khi khách đến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bõ già (Noun)
Từ đi kèm + bõ giàbõ già + Danh từbõ già + Tính từbõ già + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
老男仆 ông bõ già | 老男仆开门迎接客人。 Ông bõ già mở cửa đón khách. |