Anh - Việt
bó giò
Động từDanh từ
bó giò (Động từ)
Nghĩa 01 · Quấn hoặc buộc chặt hai chân của người nào đó lại với nhau để cố định.
把两条腿捆在一起或包扎固定,使其不能活动。
Quấn hoặc buộc chặt hai chân của người nào đó lại với nhau để cố định.
Ví dụ
护士把病人的双腿固定住,防止他摔倒。【】Y tá bó giò bệnh nhân để anh ấy không bị ngã.
手术后医生有时会把病人的双腿捆住。【】Bác sĩ đôi khi bó giò bệnh nhân sau ca mổ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bó giò (Verb)
bó giò + Danh từĐộng từ + bó giò
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
捆住猪腿 bó giò con lợn | 农民捆住猪腿后把它抬上车。 Người nông dân bó giò con lợn rồi khiêng lên xe. |
捆住鸡腿 bó giò con gà | 外婆捆住鸡腿后才拿到市场上去。 Bà tôi bó giò con gà trước khi đem ra chợ. |
把双腿捆在一起 bó giò hai chân | 警察把嫌疑人的双腿捆在一起,防止他逃跑。 Cảnh sát bó giò hai chân nghi phạm để ngăn anh ta bỏ chạy. |
bó giò (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại giò hình trụ dài làm từ thịt heo xay, được gói bằng lá chuối rồi buộc chặt hai đầu.
用猪肉糜制成、裹上香蕉叶并扎紧的圆柱形越南肉肠。
Loại giò hình trụ dài làm từ thịt heo xay, được gói bằng lá chuối rồi buộc chặt hai đầu.
Ví dụ
妈妈在春节前包了越南肉卷。【】Mẹ tôi gói bó giò để ăn Tết.
他今天早上在市场买了一根越南肉卷。【】Anh ấy mua một bó giò ở chợ sáng nay.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bó giò (Noun)
Từ đi kèm + bó giòbó giò + Động từĐộng từ + bó giò
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一片猪肉卷 miếng bó giò | 每人吃一片猪肉卷。 Mỗi người ăn một miếng bó giò. |