Anh - Việt
bộ gõ
Danh từ
bộ gõ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nhóm nhạc cụ như trống, chũm chọe, phát ra âm thanh khi được gõ hoặc đánh vào bề mặt.
能通过敲击发声的一组乐器,如鼓和钹等。
Nhóm nhạc cụ như trống, chũm chọe, phát ra âm thanh khi được gõ hoặc đánh vào bề mặt.
Ví dụ
打击乐组在岘港的村庙会上热烈地演奏。【】Bộ gõ biểu diễn sôi nổi tại lễ hội làng Đà Nẵng.
学校乐队还需要一名打击乐组成员。【】Ban nhạc trường cần thêm một người chơi bộ gõ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Phần mềm dùng để gõ chữ tiếng Việt có dấu trên máy tính hoặc điện thoại.
用于在电脑或手机上输入越南文字的软件。
Phần mềm dùng để gõ chữ tiếng Việt có dấu trên máy tính hoặc điện thoại.
Ví dụ
我刚安装了一个新的输入法,用来打带声调的越南文。【】Tôi vừa cài một bộ gõ mới để gõ tiếng Việt có dấu.
这台电脑还没有越南语输入法。【】Máy tính này chưa có bộ gõ tiếng Việt.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bộ gõ (Noun)
Danh từ + bộ gõbộ gõ + Danh từĐộng từ + bộ gõ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
打击乐组 dàn bộ gõ | 乐队的打击乐组把节奏保持得非常稳。 Dàn bộ gõ của ban nhạc giữ nhịp rất chắc. |