Anh - Việt
bộ hạ
Danh từ
bộ hạ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người trực tiếp dưới quyền, giúp việc cho một người có thế lực.
在有权势者手下直接听命、办事的人。
Người trực tiếp dưới quyền, giúp việc cho một người có thế lực.
Ví dụ
他派手下去收税。【】Ông ta sai bộ hạ đi thu tiền thuế.
那个毒枭有很多忠心的手下。【】Tên trùm ma túy có nhiều bộ hạ trung thành.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bộ hạ (Noun)
bộ hạ + Danh từbộ hạ + Tính từbộ hạ + Động từĐộng từ + bộ hạ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
黑手党老大的手下 bộ hạ của trùm mafia | 他是这座城市黑手党老大的手下。 Hắn là bộ hạ của trùm mafia ở thành phố này. |