Anh - Việt
bồ hôi
Danh từ
bồ hôi (Danh từ)
Nghĩa 01 · chất lỏng vị mặn, tiết từ trong người ra đọng thành giọt ngoài da; như mồ hôi
汗水
chất lỏng vị mặn, tiết từ trong người ra đọng thành giọt ngoài da; như mồ hôi
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa