Anh - Việt

Bản dịch của từ Bồ hòn trong tiếng Trung

bồ hòn

Danh từ

bồ hòn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cây to cùng họ với vải và nhãn, quả tròn vị rất đắng, dùng để giặt thay xà phòng.

无患子科乔木,果实含皂素,可代替肥皂洗涤。

Cây to cùng họ với vải và nhãn, quả tròn vị rất đắng, dùng để giặt thay xà phòng.

Ví dụ
无患子树的果实很苦,但用来洗衣服效果很好。【】Cây bồ hòn có quả rất đắng nhưng dùng để giặt rất tốt.
以前,我奶奶常用无患子果洗衣服。【】Ngày xưa, bà tôi hay lấy quả bồ hòn để giặt quần áo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bồ hòn (Noun)

Danh từ + bồ hònĐộng từ + bồ hòn
Kết hợp từ của bồ hòn
Collocation
Ví dụ

无患子树

cây bồ hòn

奶奶家的院子里有一棵很大的无患子树。

Trong vườn nhà bà có một cây bồ hòn rất lớn.

无患子果

quả bồ hòn

晒干的无患子果可以用来洗衣服。

Quả bồ hòn phơi khô có thể dùng để giặt quần áo.

无患子洗涤液

nước giặt bồ hòn

现在很多人喜欢用无患子洗涤液,因为对皮肤更温和。

Nhiều người hiện nay thích dùng nước giặt bồ hòn vì dịu nhẹ với da.

无患子提取物

chiết xuất bồ hòn

无患子提取物用于一些草本洗发水中。

Chiết xuất bồ hòn được dùng trong một số loại dầu gội thảo mộc.