Anh - Việt

Bản dịch của từ Bồ hóng trong tiếng Trung

bồ hóng

Danh từ

bồ hóng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bụi đen mịn do khói tạo ra và bám thành lớp trên bề mặt.

烟产生并附着在表面的黑色细粉末。

Bụi đen mịn do khói tạo ra và bám thành lớp trên bề mặt.

Ví dụ
烟囱里有很多烟灰,需要清理。【】Ống khói có nhiều bồ hóng cần được làm sạch.
炉子附近的墙上沾满了黑色烟灰。【】Bồ hóng bám đen trên tường gần bếp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bồ hóng (Noun)

Danh từ + bồ hóngbồ hóng + Giới từbồ hóng + Động từĐộng từ + bồ hóng
Kết hợp từ của bồ hóng
Collocation
Ví dụ

一层煤烟

lớp bồ hóng

一层厚厚的煤烟覆盖了天花板。

Một lớp bồ hóng dày phủ kín trần nhà.