Anh - Việt
bọ hung
Danh từ
bọ hung (Danh từ)
Nghĩa 01 · bọ cánh cứng, thân tròn màu đen, có mùi hôi, thường chui rúc trong các bãi phân hoặc đào lỗ dưới đất
粪金龟子
bọ cánh cứng, thân tròn màu đen, có mùi hôi, thường chui rúc trong các bãi phân hoặc đào lỗ dưới đất
Ví dụ
我在公园看到一个大甲虫。【】Tôi thấy một con bọ hung lớn trong công viên.
他没有找到任何粪甲虫在农场。【】Anh ấy không tìm thấy bọ hung nào ở nông trại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa