Anh - Việt
bổ huyết
Tính từ
bổ huyết (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có tác dụng làm tăng cường máu và sức khỏe của máu, thường nói về thực phẩm hoặc thuốc.
能补充血液、改善血液健康的,多指食物或药物。
Có tác dụng làm tăng cường máu và sức khỏe của máu, thường nói về thực phẩm hoặc thuốc.
Ví dụ
这道中药炖鸡汤非常补血。【】Món canh gà hầm đông y này rất bổ huyết.
医生建议她多吃补血食物,因为她有贫血。【】Bác sĩ khuyên bà ăn nhiều thực phẩm bổ huyết vì bà bị thiếu máu.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bổ huyết (Adjective)
Danh từ + bổ huyếtĐộng từ + bổ huyết
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
补血药 thuốc bổ huyết | 医生给她开了一种补血药,因为她患有贫血。 Bác sĩ kê cho bà ấy một loại thuốc bổ huyết vì bà bị thiếu máu. |
补血食物 món ăn bổ huyết | 牛肝和扁豆是对贫血患者有益的补血食物。 Gan bò và đậu lăng là những món ăn bổ huyết tốt cho người thiếu máu. |
补血汤 canh bổ huyết | 妈妈在我被诊断贫血后,为我煮了一碗补血汤。 Mẹ hầm canh bổ huyết cho con sau khi con bị thiếu máu. |