Anh - Việt
bồ kết
Danh từ
bồ kết (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây thân gỗ có gai, cho quả dẹt; quả thường được dùng để nấu nước gội đầu.
一种有刺的乔木,结扁平的荚果。
Cây thân gỗ có gai, cho quả dẹt; quả thường được dùng để nấu nước gội đầu.
Ví dụ
屋后的皂荚树有很多尖刺。【】Cây bồ kết sau nhà có rất nhiều gai nhọn.
我们村还有一棵很大的皂荚树。【】Làng tôi còn một cây bồ kết rất to.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Quả dẹt của cây này, thường phơi khô rồi nấu nước để gội đầu.
这种树的荚果,常晒干后煮水洗头。
Quả dẹt của cây này, thường phơi khô rồi nấu nước để gội đầu.
Ví dụ
妈妈煮皂荚水洗头。【】Mẹ đun bồ kết để gội đầu.
奶奶通常先把皂荚晒干再用。【】Bà thường phơi khô bồ kết trước khi dùng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bồ kết (Noun)
Danh từ + bồ kếtbồ kết + Tính từĐộng từ + bồ kết
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
皂荚树 cây bồ kết | 皂荚树的树干上有很多刺。 Cây bồ kết có nhiều gai ở thân. |
皂荚果 quả bồ kết | 我奶奶把皂荚果放在阳光下晒干。 Bà tôi phơi quả bồ kết dưới nắng. |
皂荚洗发水 nước bồ kết | 皂荚洗发水有淡淡的香味。 Nước bồ kết có mùi thơm nhẹ. |