Anh - Việt

Bản dịch của từ Bờ khoảnh trong tiếng Trung

bờ khoảnh

Danh từ

bờ khoảnh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bờ đất nhỏ đắp quanh các khoảnh ruộng để giữ nước.

沿田块四周用泥土筑起的小埂,用来蓄水或控制水流。

Bờ đất nhỏ đắp quanh các khoảnh ruộng để giữ nước.

Ví dụ
农夫沿着田埂走,检查水位。【】Người nông dân đi dọc bờ khoảnh để kiểm tra mực nước.
大雨冲垮了田埂,水流进了旁边的田里。【】Trận mưa lớn làm vỡ bờ khoảnh, nước tràn sang ruộng bên cạnh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bờ khoảnh (Noun)

Giới từ + bờ khoảnhbờ khoảnh + Danh từbờ khoảnh + Tính từĐộng từ + bờ khoảnh
Kết hợp từ của bờ khoảnh
Collocation
Ví dụ

沿着田埂

dọc theo bờ khoảnh

孩子们沿着田埂走回家。

Lũ trẻ đi dọc theo bờ khoảnh để về nhà.