Anh - Việt

Bản dịch của từ Bỏ không trong tiếng Trung

bỏ không

Tính từ

bỏ không (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở trạng thái không được sử dụng hoặc không có người ở.

处于闲置状态,没有人使用或居住。

Ở trạng thái không được sử dụng hoặc không có người ở.

Ví dụ
这栋房子空置多年了,院子里长满了杂草。【】Căn nhà bỏ không đã lâu nên cỏ mọc đầy sân.
很多田地因为年轻人都去城市工作而荒废着。【】Nhiều ruộng bỏ không vì người trẻ đã lên thành phố làm việc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bỏ không (Adjective)

bỏ không + Danh từĐộng từ + bỏ không
Kết hợp từ của bỏ không
Collocation
Ví dụ

空置的房屋

nhà bỏ không

洪水过后,这个社区有许多空置的房屋。

Khu phố có nhiều nhà bỏ không sau trận lũ.

闲置的土地

đất bỏ không

政府想把闲置的土地改建成公园。

Chính quyền muốn biến đất bỏ không thành công viên.

荒废的田地

ruộng bỏ không

很多田地因为年轻人外出打工而荒废。

Nhiều ruộng bỏ không vì người trẻ đi làm xa.

空置的公寓

căn hộ bỏ không

这栋楼有很多空置公寓,所以租金下降了。

Tòa nhà có nhiều căn hộ bỏ không nên giá thuê giảm.

空置的店铺

cửa hàng bỏ không

老街现在全是空置的店铺。

Phố cũ giờ toàn cửa hàng bỏ không.

Video ngữ cảnh