Anh - Việt
bộ khuếch đại
Danh từ
bộ khuếch đại (Danh từ)
Nghĩa 01 · khí cụ làm tăng trị số của một đại lượng nào đó nhờ năng lượng của nguồn ngoài
放大器
khí cụ làm tăng trị số của một đại lượng nào đó nhờ năng lượng của nguồn ngoài
Ví dụ
社区电台安装了一个新放大器。【】Đài phát thanh cộng đồng lắp một bộ khuếch đại mới.
这台手机没有信号增强器。【】Điện thoại này không có bộ khuếch đại tín hiệu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa