Anh - Việt
bổ khuyết
Động từ
bổ khuyết (Động từ)
Nghĩa 01 · thêm vào cho nội dung được đầy đủ
补充
thêm vào cho nội dung được đầy đủ
Ví dụ
他用细节补充了报告的内容。【】Anh ấy bổ khuyết báo cáo bằng các chi tiết.
你不能填补所有社会问题。【】Bạn không thể bổ khuyết mọi vấn đề xã hội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa