Anh - Việt
bố kinh
Danh từ
bố kinh (Danh từ)
Nghĩa 01 · (Từ cổ) Chỉ người vợ hiền thục, đoan chính, biết giữ gìn gia đình.
旧时指温良贤淑、持家有道的妻子。
(Từ cổ) Chỉ người vợ hiền thục, đoan chính, biết giữ gìn gia đình.
Ví dụ
旧时人们常赞美持家有道的贤妻。【】Ngày xưa, người ta thường ca ngợi bố kinh hiền thục, biết giữ gìn gia đình.
这位老妇人被全村人称赞为持家能干的好妻子。【】Cụ bà ấy được cả làng khen là bố kinh đảm đang.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa