Anh - Việt

Bản dịch của từ Bò lạc trong tiếng Trung

bò lạc

Danh từ

bò lạc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Con bò đi lạc, không ở cùng đàn hoặc chủ của nó.

走失、离开牛群或主人的牛。

Con bò đi lạc, không ở cùng đàn hoặc chủ của nó.

Ví dụ
村民们正在田地附近寻找一头走失的牛。【】Người dân đang tìm một con bò lạc gần cánh đồng.
那头走失的牛今天下午被送回给主人了。【】Con bò lạc đã được đưa về cho chủ vào chiều nay.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Người ở nơi lạ, cảm thấy bơ vơ, ngơ ngác hoặc không biết phải làm gì.

在陌生环境中感到茫然、无助的人。

Người ở nơi lạ, cảm thấy bơ vơ, ngơ ngác hoặc không biết phải làm gì.

Ví dụ
刚进班时,我觉得自己像一头迷路的牛。【】Mới vào lớp, tôi thấy mình như bò lạc.
她不认识这里的任何人,看起来很茫然。【】Không quen ai ở đây, cô ấy trông như bò lạc.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bò lạc (Noun)

Tính từ + bò lạcTừ đi kèm + bò lạcbò lạc + Danh từbò lạc + Giới từĐộng từ + bò lạc
Kết hợp từ của bò lạc
Collocation
Ví dụ

感到茫然无助

bơ vơ như bò lạc

身边没有朋友,她感到茫然无助。

Không có bạn bè bên cạnh, cô ấy bơ vơ như bò lạc.