Anh - Việt

Bản dịch của từ Bò lê bò càng trong tiếng Trung

bò lê bò càng

Động từ

bò lê bò càng (Động từ)

Nghĩa 01 · không đứng dậy nổi vì đau hay say quá

因痛苦或醉酒而无法站立

không đứng dậy nổi vì đau hay say quá

Ví dụ
车祸后,Nam 只能 无助地爬过人行道。【】Sau tai nạn, Nam phải bò lê bò càng trên vỉa hè.
Lan 没有 痛苦地爬回家。【】Lan không bò lê bò càng sau khi được chữa trị.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa