Anh - Việt
bỏ liều
Động từ
bỏ liều (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm việc gì đó nguy hiểm, bất chấp rủi ro mà không cân nhắc kỹ hậu quả.
不顾风险地去做有危险的事。
Làm việc gì đó nguy hiểm, bất chấp rủi ro mà không cân nhắc kỹ hậu quả.
Ví dụ
他决定冒险把全部积蓄投入一家新公司。【】Anh ấy bỏ liều đầu tư toàn bộ tiền tiết kiệm vào một công ty mới.
下雨的时候别冒险爬上屋顶。【】Đừng bỏ liều leo lên mái nhà khi trời đang mưa.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bỏ liều (Verb)
bỏ liều + Danh từbỏ liều + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
孤注一掷地投资 bỏ liều đầu tư | 他不顾风险,把全部积蓄投进了一家新公司。 Anh ấy dám bỏ liều đầu tư toàn bộ tiền tiết kiệm vào công ty mới. |
拿性命冒险 bỏ liều mạng | 消防员冒着生命危险冲进火场,救出了那个孩子。 Anh lính cứu hỏa bỏ liều mạng xông vào đám cháy để cứu đứa trẻ. |
拿职业生涯冒险 bỏ liều cả sự nghiệp | 他为了签一份可疑的合同,不惜拿整个职业生涯冒险。 Anh ta bỏ liều cả sự nghiệp để ký một hợp đồng mờ ám. |