Anh - Việt
bỏ lò
Động từ
bỏ lò (Động từ)
Nghĩa 01 · Đặt thức ăn vào lò nướng để nướng hoặc nấu chín.
把食物放进烤箱里烘烤。
Đặt thức ăn vào lò nướng để nướng hoặc nấu chín.
Ví dụ
妈妈上班前把饼干托盘放进烤箱。【】Mẹ bỏ lò khay bánh quy trước khi đi làm.
记得把鸡肉放进烤箱烤四十分钟。【】Bạn nhớ bỏ lò thịt gà khoảng bốn mươi phút nhé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bỏ lò (Verb)
Trạng từ + bỏ lòbỏ lò + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
刚放进烤箱 vừa bỏ lò | 我刚把它放进烤箱,等一下。 Mình vừa bỏ lò xong, đợi chút nhé. |