Anh - Việt

Bản dịch của từ Bỏ lơ trong tiếng Trung

bỏ lơ

Động từ

bỏ lơ (Động từ)

Nghĩa 01 · không quan tâm

忽视

không quan tâm

Ví dụ
许多人忽视了河内的求助呼吁。【】Nhiều người bỏ lơ lời kêu gọi giúp đỡ ở Hà Nội.
兰没有忽略课堂上朋友的消息。【】Lan không bỏ lơ tin nhắn của bạn ở lớp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh