Anh - Việt

Bản dịch của từ Bỏ lỡ trong tiếng Trung

bỏ lỡ

Động từ

bỏ lỡ (Động từ)

Nghĩa 01 · Không tận dụng được một cơ hội tốt.

没有抓住好机会。

Không tận dụng được một cơ hội tốt.

Ví dụ
别错过和招聘人员交谈的机会。【】Đừng bỏ lỡ cơ hội nói chuyện với nhà tuyển dụng.
她错过了获得奖学金的机会。【】Cô ấy bỏ lỡ cơ hội nhận học bổng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Không kịp có mặt, sử dụng hoặc theo dõi một phương tiện, sự kiện hay điều gì đó.

没赶上、没参加或没看到某事。

Không kịp có mặt, sử dụng hoặc theo dõi một phương tiện, sự kiện hay điều gì đó.

Ví dụ
我没赶上回家的末班公交车。【】Tôi bỏ lỡ chuyến xe buýt cuối cùng về nhà.
你错过了电影的开头。【】Bạn đã bỏ lỡ phần đầu của bộ phim.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bỏ lỡ (Verb)

bỏ lỡ + Danh từ
Kết hợp từ của bỏ lỡ
Collocation
Ví dụ

错过航班

bỏ lỡ chuyến bay

他因为堵车错过了航班。

Anh ấy bỏ lỡ chuyến bay vì tắc đường.

错过一个好机会

bỏ lỡ cơ hội tốt

她错过了一个晋升的好机会。

Cô ấy đã bỏ lỡ một cơ hội tốt để thăng tiến.

缺席会议

bỏ lỡ cuộc họp

很抱歉,我缺席了今天早上的会议。

Tôi xin lỗi vì đã bỏ lỡ cuộc họp sáng nay.

错过机会

bỏ lỡ cơ hội

不要错过这个机会。

Đừng bỏ lỡ cơ hội này.

没赶上公共汽车

bỏ lỡ chuyến xe buýt

我得走路,因为我没赶上末班公交车。

Tôi phải đi bộ vì đã bỏ lỡ chuyến xe buýt cuối.

Video ngữ cảnh