Anh - Việt
bơ lơ
Tính từ
bơ lơ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Tỏ ra không để ý, không quan tâm đến những gì đang diễn ra xung quanh.
不在意,不关心周围的事情。
Tỏ ra không để ý, không quan tâm đến những gì đang diễn ra xung quanh.
Ví dụ
他站在院子里,漠不关心,谁也不理。【】Anh ấy đứng bơ lơ ngoài sân, chẳng để ý đến ai cả.
她对大家的建议无动于衷。【】Cô ấy bơ lơ trước lời góp ý của mọi người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bơ lơ (Adjective)
Danh từ + bơ lơbơ lơ + Giới từĐộng từ + bơ lơ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
漫不经心的态度 thái độ bơ lơ | 整个会议期间,她都表现得漫不经心。 Cô ấy giữ thái độ bơ lơ suốt buổi họp. |
满不在乎的表情 vẻ mặt bơ lơ | 他耸了耸肩,一副满不在乎的表情。 Nó nhún vai với vẻ mặt bơ lơ. |
漫不经心的语气 giọng điệu bơ lơ | 他用漫不经心的语气回答。 Anh ấy trả lời bằng giọng điệu bơ lơ. |
冷漠的目光 ánh mắt bơ lơ | 她用冷漠的目光看着我。 Cô nhìn tôi bằng ánh mắt bơ lơ. |