Anh - Việt
bờ lờ
Danh từ
bờ lờ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người lén lút đưa hàng hóa hoặc người ra vào một nước để trốn thuế hoặc pháp luật.
暗中非法运送货物或人员出入国境以逃避海关或法律的人。
Người lén lút đưa hàng hóa hoặc người ra vào một nước để trốn thuế hoặc pháp luật.
Ví dụ
警察刚刚逮捕了一名通过边境走私香烟的走私者。【】Cảnh sát vừa bắt một bờ lờ chuyên buôn thuốc lá qua biên giới.
海关人员查获一名把手表藏在行李里的走私犯。【】Hải quan bắt được một bờ lờ giấu đồng hồ trong hành lý.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa