Anh - Việt
bỏ lỗi
Động từ
bỏ lỗi (Động từ)
Nghĩa 01 · Không trách phạt hay so đo với lỗi lầm của người khác.
对别人的错误或过失不再追究。
Không trách phạt hay so đo với lỗi lầm của người khác.
Ví dụ
妈妈原谅了我打碎碗的过失。【】Mẹ đã bỏ lỗi cho em vì em làm vỡ cái bát.
这次他道了歉,老师便不再追究他的错误。【】Thầy giáo bỏ lỗi cho bạn ấy lần này vì bạn ấy đã xin lỗi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bỏ lỗi (Verb)
Tính từ + bỏ lỗibỏ lỗi + Tính từbỏ lỗi + Từ đi kèmĐộng từ + bỏ lỗi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
愿意原谅 sẵn sàng bỏ lỗi | 听到道歉后,他愿意原谅。 Sau khi nghe lời xin lỗi, anh ấy sẵn sàng bỏ lỗi. |