Anh - Việt

Bản dịch của từ Bờ-lu-dông trong tiếng Trung

bờ-lu-dông

Danh từ

bờ-lu-dông (Danh từ)

Nghĩa 01 · Áo khoác ngắn mặc ngoài, dài đến hông.

一种长至腰部的短款外套。

Áo khoác ngắn mặc ngoài, dài đến hông.

Ví dụ
今天她穿了一件时髦的短夹克。【】Hôm nay cô ấy mặc một chiếc bờ-lu-dông rất thời trang.
天有点冷,所以我出门前加穿了一件短夹克。【】Trời hơi lạnh nên tôi khoác thêm chiếc bờ-lu-dông trước khi ra ngoài.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bờ-lu-dông (Noun)

bờ-lu-dông + Danh từbờ-lu-dông + Tính từĐộng từ + bờ-lu-dông
Kết hợp từ của bờ-lu-dông
Collocation
Ví dụ

皮质短夹克

áo bờ-lu-dông da

他穿了一件棕色的皮质短夹克。

Anh ấy mặc chiếc áo bờ-lu-dông da màu nâu.

拉链短夹克

bờ-lu-dông khóa kéo

这件拉链短夹克在微凉的天气里很实用。

Chiếc bờ-lu-dông khóa kéo này rất tiện khi trời se lạnh.