Anh - Việt

Bản dịch của từ Bờ-lu trong tiếng Trung

bờ-lu

Danh từ

bờ-lu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Áo khoác ngoài, thường màu trắng, nhân viên y tế hoặc người làm thí nghiệm mặc để giữ sạch quần áo.

医护人员或实验人员穿在衣服外面的白色工作服。

Áo khoác ngoài, thường màu trắng, nhân viên y tế hoặc người làm thí nghiệm mặc để giữ sạch quần áo.

Ví dụ
医生进诊室前穿上了白大褂。【】Bác sĩ mặc bờ-lu trắng trước khi vào phòng khám.
学生做实验时必须穿实验服。【】Sinh viên phải mặc bờ-lu khi làm thí nghiệm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bờ-lu (Noun)

bờ-lu + Tính từĐộng từ + bờ-lu
Kết hợp từ của bờ-lu
Collocation
Ví dụ

白大褂

bờ-lu trắng

她通过医生的白大褂认出了他。

Cô ấy nhận ra bác sĩ nhờ chiếc bờ-lu trắng.

防护实验服

bờ-lu bảo hộ

工作人员处理化学品时必须穿防护实验服。

Nhân viên phải mặc bờ-lu bảo hộ khi xử lý hóa chất.

Video ngữ cảnh