Anh - Việt
bỏ mạng
Động từ
bỏ mạng (Động từ)
Nghĩa 01 · Chết vì tai nạn, liều lĩnh hoặc hoàn cảnh nguy hiểm, thường hàm ý tiếc rẻ hoặc coi thường.
因意外或冒险而死亡,多含惋惜或贬义。
Chết vì tai nạn, liều lĩnh hoặc hoàn cảnh nguy hiểm, thường hàm ý tiếc rẻ hoặc coi thường.
Ví dụ
他开车太快,差点在高速公路上丧命。【】Anh ta lái xe quá nhanh và suýt bỏ mạng trên đường cao tốc.
仅仅因为一时大意,很多人就送了命。【】Chỉ vì một phút chủ quan mà nhiều người đã bỏ mạng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bỏ mạng (Verb)
Trạng từ + bỏ mạngbỏ mạng + Trạng từbỏ mạng + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
差点丧命 suýt bỏ mạng | 汽车翻入河中时她差点丧命。 Cô ấy suýt bỏ mạng khi xe lật xuống sông. |