Anh - Việt

Bản dịch của từ Bọ mát trong tiếng Trung

bọ mát

Danh từ

bọ mát (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài côn trùng cánh cứng nhỏ, ít được dùng trong đời thường.

一种体型较小的甲虫。

Loài côn trùng cánh cứng nhỏ, ít được dùng trong đời thường.

Ví dụ
我看到一只小甲虫停在树叶上。【】Tôi thấy một con bọ mát đậu trên chiếc lá.
一只小甲虫在傍晚爬上了墙。【】Con bọ mát bò lên tường vào buổi tối.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bọ mát (Noun)

Danh từ + bọ mátTừ đi kèm + bọ mát
Kết hợp từ của bọ mát
Collocation
Ví dụ

一种甲虫

loài bọ mát

这是一种生活在稻田附近的小型甲虫。

Đây là một loài bọ mát nhỏ sống gần ruộng nước.

Video ngữ cảnh