Anh - Việt
bọ mạt
Danh từ
bọ mạt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài bọ chân đốt rất nhỏ, thường sống trong rơm rạ hoặc ký sinh trên gà, vịt, cắn gây ngứa.
一种极小的节肢动物,常躲在稻草里或寄生在禽类身上,叮咬后引起痒痛。
Loài bọ chân đốt rất nhỏ, thường sống trong rơm rạ hoặc ký sinh trên gà, vịt, cắn gây ngứa.
Ví dụ
我家的鸡被螨虫咬了,整晚都在痒。【】Con gà nhà tôi bị bọ mạt cắn nên ngứa suốt đêm.
鸡舍的稻草里有很多螨虫,奶奶只好换新的。【】Rơm trong chuồng có nhiều bọ mạt, bà phải thay rơm mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bọ mạt (Noun)
Danh từ + bọ mạtbọ mạt + Danh từbọ mạt + Tính từĐộng từ + bọ mạt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
螨卵 trứng bọ mạt | 螨卵常藏在鸡舍的裂缝中。 Trứng bọ mạt thường nằm trong khe nứt của chuồng. |