Anh - Việt
bộ máy
Danh từ
bộ máy (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hệ thống các cơ quan, đơn vị hoặc bộ phận cùng điều hành và thực hiện công việc của một tổ chức.
由多个部门组成、共同运作的组织系统。
Hệ thống các cơ quan, đơn vị hoặc bộ phận cùng điều hành và thực hiện công việc của một tổ chức.
Ví dụ
公司的管理机构需要改革。【】Bộ máy quản lý của công ty cần được cải tổ.
地方行政机构运作得相当好。【】Bộ máy hành chính địa phương đang hoạt động khá tốt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nhóm các cơ quan trong cơ thể cùng thực hiện một chức năng nhất định.
身体中共同完成某种功能的一组器官。
Nhóm các cơ quan trong cơ thể cùng thực hiện một chức năng nhất định.
Ví dụ
消化系统帮助身体吸收营养。【】Bộ máy tiêu hóa giúp cơ thể hấp thụ chất dinh dưỡng.
呼吸系统把氧气带入身体。【】Bộ máy hô hấp đưa oxy vào cơ thể.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bộ máy (Noun)
bộ máy + Danh từbộ máy + Tính từbộ máy + Động từĐộng từ + bộ máy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
国家机构 bộ máy nhà nước | 国家机构需要更加透明地运作。 Bộ máy nhà nước cần hoạt động minh bạch hơn. |