Anh - Việt

Bản dịch của từ Bố mẹ nuôi trong tiếng Trung

bố mẹ nuôi

Danh từ

bố mẹ nuôi (Danh từ)

Nghĩa 01 · những người không có công sinh nhưng có công nuôi dưỡng mình; cha mẹ muôi

养父母

những người không có công sinh nhưng có công nuôi dưỡng mình; cha mẹ muôi

Ví dụ
兰在河内毕业典礼上感谢了她的养父母。【】Lan cảm ơn bố mẹ nuôi tại lễ tốt nghiệp ở Hà Nội.
明没有忘记照顾他的养父母。【】Minh không quên bố mẹ nuôi đã chăm sóc mình mười năm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh