Anh - Việt
bọ mò
Danh từ
bọ mò (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài ve nhỏ sống kí sinh trên mình một số loài chim và thú nhỏ.
寄生在鸟类和一些小型哺乳动物身上的小型虱类。
Loài ve nhỏ sống kí sinh trên mình một số loài chim và thú nhỏ.
Ví dụ
这只鸟身上有很多鸟虱。【】Con chim này có nhiều bọ mò trên người nó.
鸡舍里有很多虱子,所以我们彻底打扫了。【】Chuồng gà có nhiều bọ mò nên bà phải dọn sạch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bọ mò (Noun)
bọ mò + Danh từbọ mò + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
禽虱 bọ mò chim | 这只母鸡的羽毛上有很多禽虱。 Con gà mái này có nhiều bọ mò chim trên lông. |