Anh - Việt

Bản dịch của từ Bỏ múi trong tiếng Trung

bỏ múi

Động từ

bỏ múi (Động từ)

Nghĩa 01 · Buộc thành một cái múi nhỏ, tức là thắt nút gọn trên dây hoặc vải.

把东西系成一个小结或小包。

Buộc thành một cái múi nhỏ, tức là thắt nút gọn trên dây hoặc vải.

Ví dụ
外婆在手帕角上打了个结,好记住重要的事。【】Bà ngoại bỏ múi vào góc khăn để nhớ việc quan trọng.
他在绳子上打了个结,把两头系在一起。【】Anh ấy bỏ múi sợi dây để giữ chặt hai đầu lại.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bỏ múi (Verb)

bỏ múi + Danh từbỏ múi + Trạng từ
Kết hợp từ của bỏ múi
Collocation
Ví dụ

系鞋带

bỏ múi dây giày

她跑步前系好了鞋带。

Em bỏ múi dây giày trước khi chạy.

把绳子打结

bỏ múi dây thừng

他把绳子打结,把船系住。

Anh ấy bỏ múi dây thừng để buộc thuyền.

Video ngữ cảnh