Anh - Việt
bò nái
Danh từ
bò nái (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bò cái được nuôi để sinh đẻ và lấy bê con.
专门用来繁殖和产犊的母牛。
Bò cái được nuôi để sinh đẻ và lấy bê con.
Ví dụ
农民养了几头繁殖用母牛来培育小牛。【】Nông dân nuôi vài con bò nái để lấy bê con.
这个农场养着二十头繁殖用母牛,其中几头正在怀孕。【】Trang trại này có hai mươi con bò nái, nhiều con đang mang thai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bò nái (Noun)
Danh từ + bò náibò nái + Tính từbò nái + Động từĐộng từ + bò nái
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
繁殖母牛群 đàn bò nái | 合作社的繁殖母牛群已增至三十多头。 Đàn bò nái của hợp tác xã đã tăng lên hơn ba mươi con. |
母牛繁育场 trại bò nái | 他的母牛繁育场位于北方丘陵地区。 Trại bò nái của anh ấy nằm ở vùng đồi phía Bắc. |