Anh - Việt
bọ nẹt
Danh từ
bọ nẹt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ấu trùng của bướm hoặc bướm đêm, màu xanh, có nhiều lông cứng hoặc gai, chạm vào có thể gây rát và ngứa da.
身体呈绿色、长有硬毛或刺的毛毛虫,触碰后可能刺痛或使皮肤发痒。
Ấu trùng của bướm hoặc bướm đêm, màu xanh, có nhiều lông cứng hoặc gai, chạm vào có thể gây rát và ngứa da.
Ví dụ
我在花园里看到一只毛毛虫正在吃叶子。【】Tôi thấy một con bọ nẹt đang ăn lá cây trong vườn.
小心,别碰那只带刺的毛毛虫,它蜇人很疼。【】Cẩn thận, đừng chạm vào con bọ nẹt đó, nó chích rất đau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bọ nẹt (Noun)
Danh từ + bọ nẹtTừ đi kèm + bọ nẹtbọ nẹt + Động từĐộng từ + bọ nẹt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
毛虫的毛 lông bọ nẹt | 毛虫的毛会引起皮肤瘙痒和灼痛。 Lông bọ nẹt có thể gây ngứa và rát da. |