Anh - Việt

Bản dịch của từ Bồ ngắm trong tiếng Trung

bồ ngắm

Danh từ

bồ ngắm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vật chuẩn hình trụ tròn đặt trên đỉnh cột tiêu dùng trong trắc địa để ngắm đo.

测量用的圆柱形标志,安装在测杆顶端供瞄准。

Vật chuẩn hình trụ tròn đặt trên đỉnh cột tiêu dùng trong trắc địa để ngắm đo.

Ví dụ
测量员把觇标放在杆顶,以准确记录角度。【】Người đo đạc đặt bồ ngắm lên đỉnh cột để ghi góc chính xác.
测量前,他检查觇标是否垂直。【】Trước khi đo, anh ấy kiểm tra xem bồ ngắm đã thẳng đứng chưa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bồ ngắm (Noun)

Danh từ + bồ ngắmbồ ngắm + Tính từĐộng từ + bồ ngắm
Kết hợp từ của bồ ngắm
Collocation
Ví dụ

觇标高度

chiều cao bồ ngắm

计算高程前必须记录觇标高度。

Cần ghi lại chiều cao bồ ngắm trước khi tính độ cao.