Anh - Việt

Bản dịch của từ Bổ ngữ trong tiếng Trung

bổ ngữ

Danh từ

bổ ngữ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thành phần trong câu bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ hoặc chủ ngữ.

句子中补充说明动词、形容词或主语意义的成分。

Thành phần trong câu bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ hoặc chủ ngữ.

Ví dụ
补语让句子的意思更清楚。【】Bổ ngữ giúp câu nói rõ ý hơn.
在这个句子里,补语放在动词后面。【】Trong câu này, bổ ngữ đứng sau động từ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bổ ngữ (Noun)

bổ ngữ + Danh từbổ ngữ + Tính từbổ ngữ + Động từĐộng từ + bổ ngữ
Kết hợp từ của bổ ngữ
Collocation
Ví dụ

宾语补语

bổ ngữ tân ngữ

在“They elected him president”中,“president”是宾语补语。

Trong câu “They elected him president”, “president” là bổ ngữ tân ngữ.

主语补语

bổ ngữ chủ ngữ

在“She is a doctor”中,“a doctor”是主语补语。

Trong câu “She is a doctor”, “a doctor” là bổ ngữ chủ ngữ.

Video ngữ cảnh