Anh - Việt
bỏ ngũ
Động từ
bỏ ngũ (Động từ)
Nghĩa 01 · Rời khỏi quân đội mà không được phép, trốn khỏi nghĩa vụ quân sự.
未经允许擅自离开军队。
Rời khỏi quân đội mà không được phép, trốn khỏi nghĩa vụ quân sự.
Ví dụ
他受不了严格的纪律,选择了逃离部队。【】Anh ấy bỏ ngũ vì không chịu nổi kỷ luật quá khắt khe.
战争期间,许多年轻士兵都擅自离队。【】Nhiều lính trẻ đã bỏ ngũ trong thời chiến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bỏ ngũ (Verb)
Danh từ + bỏ ngũbỏ ngũ + Danh từbỏ ngũ + Trạng từĐộng từ + bỏ ngũ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
开小差的士兵 lính bỏ ngũ | 那名开小差的士兵在边境被抓获。 Tên lính bỏ ngũ đã bị bắt ở biên giới. |
开小差罪 tội bỏ ngũ | 他因开小差罪被起诉。 Anh ta bị truy tố với tội bỏ ngũ. |