Anh - Việt

Bản dịch của từ Bọ ngựa trong tiếng Trung

bọ ngựa

Danh từ

bọ ngựa (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài côn trùng có hai chân trước dài, thường chắp lại như đang cầu nguyện và ăn các côn trùng khác.

一种前足常合拢像祈祷、以其他昆虫为食的昆虫。

Loài côn trùng có hai chân trước dài, thường chắp lại như đang cầu nguyện và ăn các côn trùng khác.

Ví dụ
一只螳螂正停在叶子上。【】Một con bọ ngựa đang đậu trên lá cây.
螳螂很快抓住了一只苍蝇。【】Bọ ngựa bắt một con ruồi rất nhanh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bọ ngựa (Noun)

Danh từ + bọ ngựaTừ đi kèm + bọ ngựabọ ngựa + Danh từbọ ngựa + Tính từbọ ngựa + Động từ
Kết hợp từ của bọ ngựa
Collocation
Ví dụ

螳螂卵

trứng bọ ngựa

螳螂卵通常被包在一个泡沫状的卵鞘里。

Trứng bọ ngựa thường được bọc trong một kén xốp.