Anh - Việt
bổ nhào
Động từ
bổ nhào (Động từ)
Nghĩa 01 · Lao đầu xuống trước, rơi hoặc nhảy xuống nhanh và mạnh.
头朝下猛然冲落。
Lao đầu xuống trước, rơi hoặc nhảy xuống nhanh và mạnh.
Ví dụ
小鸟俯冲入水中捕鱼。【】Con chim bổ nhào xuống nước bắt cá.
老鹰猛然俯冲向猎物。【】Chim ưng bổ nhào xuống con mồi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Lao mình chạy vội ra ngoài một cách đột ngột.
急忙冲出去。
Lao mình chạy vội ra ngoài một cách đột ngột.
Ví dụ
听到警报声,大家冲向门口。【】Nghe còi báo động, cả đám bổ nhào ra cửa.
看到妈妈回来,孩子飞奔到门口。【】Thấy mẹ về, bé bổ nhào chạy ra cổng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bổ nhào (Verb)
Trạng từ + bổ nhàobổ nhào + Danh từbổ nhào + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一头扎下去 lao đầu bổ nhào | 他为了救狗,一头扎进了湖里。 Anh ấy lao đầu bổ nhào xuống hồ để cứu con chó. |