Anh - Việt

Bản dịch của từ Bồ nhí trong tiếng Trung

bồ nhí

Danh từ

bồ nhí (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người tình bí mật, thường là người trẻ hơn, của người đã có vợ hoặc chồng; thường mang ý chê trách hoặc mỉa mai.

已婚者的秘密情人,常带贬义或讽刺意味。

Người tình bí mật, thường là người trẻ hơn, của người đã có vợ hoặc chồng; thường mang ý chê trách hoặc mỉa mai.

Ví dụ
人们传言他有一个很年轻的情妇。【】Người ta đồn ông ấy có một bồ nhí rất trẻ.
她发现丈夫有婚外情人。【】Cô ấy phát hiện chồng mình có bồ nhí.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bồ nhí (Noun)

bồ nhí + Từ đi kèmĐộng từ + bồ nhí
Kết hợp từ của bồ nhí
Collocation
Ví dụ

某人的情妇

bồ nhí của ai

据传她是一位富商的情妇。

Cô ta bị đồn là bồ nhí của một doanh nhân giàu có.

Video ngữ cảnh