bồ nhìn
bồ nhìn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người hoặc tổ chức chỉ có danh nghĩa mà không có quyền thật, bị kẻ khác điều khiển.
只有名义而无实权、受他人操纵的人或机构。
Người hoặc tổ chức chỉ có danh nghĩa mà không có quyền thật, bị kẻ khác điều khiển.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hình người làm bằng rơm hoặc vải, dựng ngoài đồng để xua chim.
立在田间用来驱赶鸟类的稻草人。
Hình người làm bằng rơm hoặc vải, dựng ngoài đồng để xua chim.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bồ nhìn (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
傀儡政府 chính quyền bồ nhìn | 民众反对外国扶植的傀儡政府。 Người dân phản đối chính quyền bồ nhìn do nước ngoài dựng lên. |
傀儡政权 chế độ bồ nhìn | 这个傀儡政权无权自行决定政策。 Chế độ bồ nhìn không có quyền tự quyết định chính sách. |
傀儡国家 nhà nước bồ nhìn | 历史记载了许多战时建立的傀儡国家。 Lịch sử ghi nhận nhiều nhà nước bồ nhìn được lập ra trong thời chiến. |
傀儡总统 tổng thống bồ nhìn | 他只是个傀儡总统,所有重大决定都由别人做出。 Ông ta chỉ là tổng thống bồ nhìn, mọi quyết định đều do người khác đưa ra. |
有名无实的领导人 lãnh đạo bồ nhìn | 他只是个有名无实的领导人,实权掌握在军方手中。 Ông ấy chỉ là lãnh đạo bồ nhìn, quyền lực thật nằm trong tay quân đội. |