Anh - Việt
bộ nhớ
Danh từ
bộ nhớ (Danh từ)
Nghĩa 01 · bộ phận lưu trữ dữ liệu trong máy tính, để cung cấp khi cần sử dụng, xử lí
内存
bộ phận lưu trữ dữ liệu trong máy tính, để cung cấp khi cần sử dụng, xử lí
Ví dụ
这台电脑的随机存取存储器运行良好。【】Bộ nhớ máy tính này chạy mạng xã hội mượt mà.
没有足够的计算机内存,视频无法处理。【】Không đủ bộ nhớ, máy không xử lý video được.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa