Anh - Việt
bồ nông
Danh từ
bồ nông (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài chim nước lớn có mỏ dài và túi da dưới họng, thường dùng để bắt cá.
一种大型水鸟,嘴长,喉咙下有皮囊,常捕食鱼类。
Loài chim nước lớn có mỏ dài và túi da dưới họng, thường dùng để bắt cá.
Ví dụ
一只鹈鹕正低飞掠过湖面。【】Một con bồ nông đang bay thấp trên mặt hồ.
我们在海岸附近看到了许多鹈鹕。【】Chúng tôi thấy nhiều bồ nông gần bờ biển.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bồ nông (Noun)
Danh từ + bồ nôngbồ nông + Tính từbồ nông + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一群鹈鹕 đàn bồ nông | 一群鹈鹕正飞过湖面。 Một đàn bồ nông đang bay qua hồ. |
鹈鹕的喙 mỏ bồ nông | 鹈鹕的喙很长,下面还有一个大皮囊。 Mỏ bồ nông rất dài và có một túi da lớn. |