Anh - Việt
bộ óc
Danh từ
bộ óc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cơ quan nằm trong hộp sọ, dùng để suy nghĩ và điều khiển hoạt động của cơ thể.
人体中负责思考和控制身体活动的器官。
Cơ quan nằm trong hộp sọ, dùng để suy nghĩ và điều khiển hoạt động của cơ thể.
Ví dụ
人的大脑控制着身体的所有活动。【】Bộ óc của con người điều khiển mọi hoạt động của cơ thể.
经过一天紧张的学习,大脑需要休息。【】Bộ óc cần được nghỉ ngơi sau một ngày học tập căng thẳng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Khả năng suy nghĩ, hiểu biết và thông minh của một người.
指人的思维能力和聪明才智。
Khả năng suy nghĩ, hiểu biết và thông minh của một người.
Ví dụ
他头脑很敏锐,所以学什么都很快。【】Anh ấy có bộ óc rất nhanh nhạy nên học gì cũng nhanh.
她头脑很有逻辑,数学非常好。【】Cô ấy có bộ óc logic và tính toán rất giỏi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bộ óc (Noun)
Danh từ + bộ ócbộ óc + Danh từbộ óc + Tính từĐộng từ + bộ óc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
脑外科手术 phẫu thuật bộ óc | 医生必须非常小心地进行脑外科手术。 Bác sĩ phải thực hiện phẫu thuật bộ óc rất cẩn thận. |