Anh - Việt

Bản dịch của từ Bỏ ống trong tiếng Trung

bỏ ống

Động từ

bỏ ống (Động từ)

Nghĩa 01 · Cho tiền vào ống tre hoặc lợn đất để dành dần.

把钱存进竹筒或存钱罐里攒起来。

Cho tiền vào ống tre hoặc lợn đất để dành dần.

Ví dụ
妈妈让我每周存一点零花钱。【】Mẹ bảo con mỗi tuần bỏ ống một ít tiền tiêu vặt.
外婆总是把零钱存起来给孙子孙女。【】Bà ngoại thường bỏ ống tiền lẻ để dành cho các cháu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bỏ ống (Verb)

Danh từ + bỏ ốngbỏ ống + Danh từbỏ ống + Số lượngbỏ ống + Trạng từbỏ ống + Từ đi kèm
Kết hợp từ của bỏ ống
Collocation
Ví dụ

存钱的习惯

thói quen bỏ ống

从小养成的存钱习惯让她学会理财。

Thói quen bỏ ống từ nhỏ giúp con biết tiết kiệm.

Video ngữ cảnh